Số 445Dạng Mega của Garchomp

Garchomp (Mega)

DragonGround 50%50%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer95 kgcân nặng
HP 108Atk 170Def 115Spe 92SpD 95SpA 120700TỔNG
HP108
Atk170
Def115
SpA120
SpD95
Spe92
Ability
Sand Force
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×DragonFairy
½×FirePoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Garchomp

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Garchomp (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
Dạng chuẩn
150val25
Nhu cầu Trung bình, 5/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Decently High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001700 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Garchomp (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

109
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 170 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. GroundEarthquakeSTABTM100
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. WaterLiquidationTM85
  5. DarkCrunchLv. 180
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1DarkCrunch80
  2. 1DragonDragon Breath60
  3. 1DragonDragon Rage40 HP
  4. 1DragonDual Chop40
  5. 1FireFire Fang65
  6. 1GroundSand Attack—
  7. 1GroundSand Tomb35
  8. 1NormalTackle40
  9. 18GroundBulldoze60
  10. 27DarkBite60
  11. 34NormalSlash70
  12. 42DragonDragon Claw80
  13. 52GroundDig80
  14. 62RockSandstorm—
  15. 72NormalTake Down90
  16. 82DragonDragon Rush100