Số 444

Gabite

DragonGround 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer56 kgcân nặng
HP 68Atk 90Def 65Spe 82SpD 55SpA 50410TỔNG
HP68
Atk90
Def65
SpA50
SpD55
Spe82
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×DragonFairy
½×FirePoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Gabite không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Gible ở Old Aredia, rồi nâng lên cấp 24 để có Gabite.

  • Nơi tìm thấy Gible
  • Old Aredia Thành phố
    • SandLv. 28-32
      Rất hiếm1.04%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001520 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gabite với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. GroundEarthquakeSTABTM100
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. DarkCrunchTM80
  5. SteelIron HeadTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1DragonDragon Breath60
  2. 1DragonDragon Rage40 HP
  3. 1DragonDual Chop40
  4. 1GroundSand Attack—
  5. 1GroundSand Tomb35
  6. 1NormalTackle40
  7. 18GroundBulldoze60
  8. 27DarkBite60
  9. 34NormalSlash70
  10. 42DragonDragon Claw80
  11. 50GroundDig80
  12. 58RockSandstorm—
  13. 66NormalTake Down90
  14. 74DragonDragon Rush100