Số 443

Gible

DragonGround 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer20,5 kgcân nặng
HP 58Atk 70Def 45Spe 42SpD 45SpA 40300TỔNG
HP58
Atk70
Def45
SpA40
SpD45
Spe42
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×DragonFairy
½×FirePoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Old Aredia Thành phố
    • SandLv. 28-32
      Rất hiếm1.04%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Gible74 / 74 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Gible không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100800 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gible với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. GroundEarthquakeSTABTM100
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. SteelIron HeadTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1GroundSand Tomb35
  2. 1NormalTackle40
  3. 6GroundSand Attack—
  4. 7DragonDragon Rage40 HP
  5. 12DragonDragon Breath60
  6. 18GroundBulldoze60
  7. 25DarkBite60
  8. 30NormalSlash70
  9. 36DragonDragon Claw80
  10. 42GroundDig80
  11. 48RockSandstorm—
  12. 54NormalTake Down90
  13. 60DragonDragon Rush100