Số 446

Munchlax

Normal 87.8%12.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer105 kgcân nặng
HP 135Atk 85Def 40Spe 5SpD 85SpA 40390TỔNG
HP135
Atk85
Def40
SpA40
SpD85
Spe5
Ability
PickupThick Fatqua Ability CapsuleGluttonyẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Thick Fatkhiến nó thành½×FireIce
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Munchlax không xuất hiện ở đâu cả; nó nở từ Snorlax.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100130 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1004631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10011931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Munchlax với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  2. FightingSuperpowerTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. DarkCrunchTM80
  6. GrassSeed BombTM80
  1. 1GhostLick30
  2. 1NormalOdor Sleuth—
  3. 1NormalTackle40
  4. 4NormalDefense Curl—
  5. 8NormalRecycle—
  6. 12NormalCovet60
  7. 16DarkBite60
  8. 17NormalChip Away70
  9. 20NormalStockpile—
  10. 20NormalSwallow—
  11. 24NormalScreech—
  12. 28NormalBody Slam85
  13. 32DarkFlingThay đổi
  14. 36PsychicAmnesia—
  15. 36RockRollout30
  16. 40NormalMetronome—
  17. 44NormalFlailThay đổi
  18. 48NormalBelly Drum—
  19. 49NormalNatural GiftThay đổi
  20. 50DarkSnatch—
  21. 52NormalLast Resort140