Số 447

Riolu

Fighting 87.8%12.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer20,2 kgcân nặng
HP 40Atk 70Def 40Spe 60SpD 40SpA 35285TỔNG
HP40
Atk70
Def40
SpA35
SpD40
Spe60
Ability
SteadfastInner Focusqua Ability CapsulePranksterẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được. Breeder's Guide, 1 mục
Sát thương nó nhận
2×FlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 8 Route
    • Tall grassLv. 13-16
      Rất hiếm1.52%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 7529%mỗi lần ném3.4lần ném trung bình7lần ném để có 90% cơ hội
HP của Riolu35 / 35 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Riolu không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Riolu với Pokémon khác

Chiêu

111
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. GroundEarthquakeTM100
  3. NormalMega KickTM120
  4. SteelMeteor MashEgg Moves90
  5. DarkCrunchTM80
  6. PoisonPoison JabTM80
  1. 1NormalEndure—
  2. 1NormalForesight—
  3. 1NormalQuick Attack40
  4. 4NormalFeint30
  5. 8SteelMetal Claw50
  6. 12FightingCounterThay đổi
  7. 16NormalWork Up—
  8. 20FightingRock Smash40
  9. 24DarkNasty Plot—
  10. 24FightingVacuum Wave40
  11. 28NormalScreech—
  12. 32FightingQuick Guard—
  13. 36FightingForce Palm60
  14. 40NormalSwords Dance—
  15. 44NormalHelping Hand—
  16. 48NormalCopycat—
  17. 52FightingFinal GambitThay đổi
  18. 56FightingReversalThay đổi