Số 909

Fuecoco

Fire 87.8%12.2%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer9,8 kgcân nặng
HP 67Atk 45Def 59Spe 36SpD 40SpA 63310TỔNG
HP67
Atk45
Def59
SpA63
SpD40
Spe36
Ability
BlazeUnawareẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100690 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Fuecoco với Pokémon khác

Chiêu

45
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 63 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. NormalHyper VoiceLv. 3290
  3. DragonOutrageTM120
  4. DarkCrunchTM80
  5. GrassSeed BombTM80
  6. GroundStomping TantrumTM75
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalTackle40
  4. 7NormalRound60
  5. 12DarkBite60
  6. 15FireIncinerate60
  7. 17NormalYawn—
  8. 21DarkSnarl55
  9. 25NormalRoar—
  10. 28FireFlamethrower90
  11. 32NormalHyper Voice90
  12. 36FireFire Blast110

Được nhắc tới ở

1