Số 908

Meowscarada

GrassDark 87.8%12.2%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer31,2 kgcân nặng
HP 76Atk 110Def 70Spe 123SpD 70SpA 81530TỔNG
HP76
Atk110
Def70
SpA81
SpD70
Spe123
Ability
OvergrowProteanẩn
Sát thương nó nhận
4×Bug
2×FireIceFightingPoisonFlyingFairy
½×WaterElectricGrassGroundGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Meowscarada không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Sprigatito, rồi nâng lên cấp 16 để có Floragato, rồi nâng lên cấp 36 để có Meowscarada.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
120val20
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very Low Demand

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002250 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10028231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Meowscarada với Pokémon khác

Chiêu

76
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. GrassPetal BlizzardSTABTM90
  2. DarkThroat ChopSTABTM80
  3. FairyPlay RoughLv. 4790
  4. NormalTake DownTM90
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. ElectricThunder PunchTM75
  1. 1NormalDouble Team—
  2. 1GrassLeafage40
  3. 1NormalScratch40
  4. 1NormalTail Whip—
  5. 1PsychicTrick—
  6. 7DarkBite60
  7. 10DarkHone Claws—
  8. 13GrassMagical Leaf60
  9. 15NormalQuick Attack40
  10. 20GrassSeed Bomb80
  11. 24BugU-turn70
  12. 29GrassWorry Seed—
  13. 33NormalSlash70
  14. 38DarkNight Slash70
  15. 42GrassEnergy Ball90
  16. 47FairyPlay Rough90
  17. 52DarkKnock Off65
  18. 58GrassGrassy Terrain—
  19. 64GrassLeaf Storm130

Được nhắc tới ở

1