Số 906

Sprigatito

Grass 87.8%12.2%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer4,1 kgcân nặng
HP 40Atk 61Def 54Spe 65SpD 45SpA 45310TỔNG
HP40
Atk61
Def54
SpA45
SpD45
Spe65
Ability
OvergrowProteanẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sprigatito với Pokémon khác

Chiêu

46
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 61 của nó
  1. GrassPetal BlizzardSTABTM90
  2. FairyPlay RoughLv. 3690
  3. NormalTake DownTM90
  4. BugU-turnLv. 2170
  5. GhostShadow ClawTM70
  6. DarkBiteLv. 760
  1. 1GrassLeafage40
  2. 1NormalScratch40
  3. 1NormalTail Whip—
  4. 7DarkBite60
  5. 10DarkHone Claws—
  6. 13GrassMagical Leaf60
  7. 15NormalQuick Attack40
  8. 17GrassSeed Bomb80
  9. 21BugU-turn70
  10. 25GrassWorry Seed—
  11. 28NormalSlash70
  12. 32GrassEnergy Ball90
  13. 36FairyPlay Rough90

Được nhắc tới ở

1