Số 911

Skeledirge

FireGhost 87.8%12.2%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer326,5 kgcân nặng
HP 104Atk 75Def 100Spe 66SpD 75SpA 110530TỔNG
HP104
Atk75
Def100
SpA110
SpD75
Spe66
Ability
BlazeUnawareẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRockGhostDark
½×FireGrassIcePoisonSteelFairy
¼×Bug
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Skeledirge không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Fuecoco, rồi nâng lên cấp 16 để có Crocalor, rồi nâng lên cấp 36 để có Skeledirge.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
w/ Slack Off
210val35
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Low Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001230 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Skeledirge với Pokémon khác

Chiêu

64
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 110 của nó
  1. FireOverheatSTABLv. 64130
  2. GhostShadow BallSTABLv. 3880
  3. NormalHyper VoiceLv. 4290
  4. GroundEarth PowerTM90
  5. DragonOutrageTM120
  6. FairyAlluring VoiceTM80
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalSing—
  4. 1NormalTackle40
  5. 1NormalYawn—
  6. 7GhostLick30
  7. 10NormalRound60
  8. 12NormalScary Face—
  9. 15DarkBite60
  10. 17FireIncinerate60
  11. 24DarkSnarl55
  12. 28NormalRoar—
  13. 32FireFlamethrower90
  14. 38GhostShadow Ball80
  15. 42NormalHyper Voice90
  16. 47GhostHex65
  17. 47FireWill-O-Wisp—
  18. 58FireFire Blast110
  19. 64FireOverheat130

Được nhắc tới ở

1