Số 910

Crocalor

Fire 87.8%12.2%
1 mcao, đứng cạnh một trainer30,7 kgcân nặng
HP 81Atk 55Def 78Spe 49SpD 58SpA 90411TỔNG
HP81
Atk55
Def78
SpA90
SpD58
Spe49
Ability
BlazeUnawareẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Crocalor không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Fuecoco, rồi nâng lên cấp 16 để có Crocalor.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100920 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Crocalor với Pokémon khác

Chiêu

46
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. NormalHyper VoiceLv. 3890
  3. DragonOutrageTM120
  4. DarkSnarlLv. 2455
  5. GrassSeed BombTM80
  6. GroundStomping TantrumTM75
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalTackle40
  4. 7GhostLick30
  5. 10NormalRound60
  6. 12DarkBite60
  7. 15NormalYawn—
  8. 17FireIncinerate60
  9. 24DarkSnarl55
  10. 28NormalRoar—
  11. 32FireFlamethrower90
  12. 38NormalHyper Voice90
  13. 42FireWill-O-Wisp—
  14. 47FireFire Blast110

Được nhắc tới ở

1