Số 656

Froakie

Water 87.8%12.2%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer7 kgcân nặng
HP 41Atk 56Def 40Spe 71SpD 44SpA 62314TỔNG
HP41
Atk56
Def40
SpA62
SpD44
Spe71
Ability
TorrentProteanẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001320 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Froakie với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 62 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. IceIce BeamTM90
  3. NormalTera BlastTM80
  4. BugU-turnTM70
  5. RockRock SlideTM75
  6. FlyingAerial AceTM60
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalPound40
  3. 5WaterBubble40
  4. 5WaterWater Gun40
  5. 8NormalQuick Attack40
  6. 10GhostLick30
  7. 14WaterWater Pulse60
  8. 18NormalSmokescreen—
  9. 21NormalRound60
  10. 25DarkFlingThay đổi
  11. 29RockSmack Down50
  12. 35NormalSubstitute—
  13. 39FlyingBounce85
  14. 43NormalDouble Team—
  15. 48WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

1