Số 658

Greninja

WaterDark 87.8%12.2%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer40 kgcân nặng
HP 72Atk 95Def 67Spe 122SpD 71SpA 103530TỔNG
HP72
Atk95
Def67
SpA103
SpD71
Spe122
Ability
TorrentProteanẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingBugFairy
½×FireWaterIceGhostDarkSteel
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Greninja

Cách có được

Greninja không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Froakie, rồi nâng lên cấp 16 để có Frogadier, rồi nâng lên cấp 36 để có Greninja.

Trainer dùng nó

5
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

4
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
138val23
Nhu cầu Trung bình, 5/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Decently High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shinyw/ Blast Burn
S+
10
80 val13.33
★Shiny
A+
6
60 val10
★Perfect
A+
8
18 val3

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002240 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10028031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Greninja với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 103 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. DarkDark PulseSTABTM80
  3. PoisonSludge WaveTM95
  4. IceIce BeamTM90
  5. PsychicExtrasensoryLv. 4980
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1WaterBubble40
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1IceHaze—
  4. 1FightingMat Block—
  5. 1DarkNight Slash70
  6. 1NormalPound40
  7. 1NormalQuick Attack40
  8. 1PsychicRole Play—
  9. 1WaterWater Gun40
  10. 1WaterWater Shuriken15
  11. 10GhostLick30
  12. 14WaterWater Pulse60
  13. 19NormalSmokescreen—
  14. 23GhostShadow Sneak40
  15. 28GroundSpikes—
  16. 33FlyingAerial Ace60
  17. 33DarkFeint Attack60
  18. 42NormalSubstitute—
  19. 49PsychicExtrasensory80
  20. 56NormalDouble Team—
  21. 68WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

2