Số 657

Frogadier

Water 87.8%12.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer10,9 kgcân nặng
HP 54Atk 63Def 52Spe 97SpD 56SpA 83405TỔNG
HP54
Atk63
Def52
SpA83
SpD56
Spe97
Ability
TorrentProteanẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Frogadier không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Froakie, rồi nâng lên cấp 16 để có Frogadier.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001790 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Frogadier với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 83 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. IceIce BeamTM90
  3. NormalTera BlastTM80
  4. DarkDark PulseTM80
  5. PoisonGunk ShotTM120
  6. BugU-turnTM70
  1. 1WaterBubble40
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1NormalPound40
  4. 1WaterWater Gun40
  5. 8NormalQuick Attack40
  6. 10GhostLick30
  7. 14WaterWater Pulse60
  8. 19NormalSmokescreen—
  9. 23NormalRound60
  10. 28DarkFlingThay đổi
  11. 33RockSmack Down50
  12. 40NormalSubstitute—
  13. 45FlyingBounce85
  14. 50NormalDouble Team—
  15. 56WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

1