Số 655

Delphox

FirePsychic 87.8%12.2%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer39 kgcân nặng
HP 75Atk 69Def 72Spe 104SpD 100SpA 114534TỔNG
HP75
Atk69
Def72
SpA114
SpD100
Spe104
Ability
BlazeMagicianẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRockGhostDark
½×FireGrassIceFightingPsychicSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Delphox không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Fennekin, rồi nâng lên cấp 16 để có Braixen, rồi nâng lên cấp 36 để có Delphox.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001910 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Delphox với Pokémon khác

Chiêu

121
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 114 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. PsychicPsychicSTABLv. 5790
  3. NormalHyper VoiceTM90
  4. FightingFocus BlastTM120
  5. GhostShadow BallLv. 180
  6. FairyDazzling GleamTM80
  1. 1FireEmber40
  2. 1PsychicFuture Sight120
  3. 1NormalHowl—
  4. 1FireMystical Fire75
  5. 1PsychicRole Play—
  6. 1NormalScratch40
  7. 1GhostShadow Ball80
  8. 1DarkSwitcheroo—
  9. 1NormalTail Whip—
  10. 14FireFlame Charge50
  11. 18PsychicPsybeam65
  12. 22FireFire Spin35
  13. 28PsychicLight Screen—
  14. 28NormalLucky Chant—
  15. 38PsychicPsyshock80
  16. 45FireFlamethrower90
  17. 51FireWill-O-Wisp—
  18. 57PsychicPsychic90
  19. 62FireSunny Day—
  20. 68PsychicMagic Room—
  21. 74FireFire Blast110

Được nhắc tới ở

1