Số 653

Fennekin

Fire 87.8%12.2%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer9,4 kgcân nặng
HP 40Atk 45Def 40Spe 60SpD 60SpA 62307TỔNG
HP40
Atk45
Def40
SpA62
SpD60
Spe60
Ability
BlazeMagicianẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Fennekin với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 62 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. PsychicPsychicLv. 4190
  3. NormalTera BlastTM80
  4. SteelIron TailTutor100
  5. GroundMud ShotTM55
  6. DarkThiefTM60
  1. 1NormalScratch40
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 5FireEmber40
  4. 11NormalHowl—
  5. 14FireFlame Charge50
  6. 17PsychicPsybeam65
  7. 20FireFire Spin35
  8. 25PsychicLight Screen—
  9. 25NormalLucky Chant—
  10. 31PsychicPsyshock80
  11. 35FireFlamethrower90
  12. 38FireWill-O-Wisp—
  13. 41PsychicPsychic90
  14. 43FireSunny Day—
  15. 46PsychicMagic Room—
  16. 48FireFire Blast110

Được nhắc tới ở

1