Số 654

Braixen

Fire 87.8%12.2%
1 mcao, đứng cạnh một trainer14,5 kgcân nặng
HP 59Atk 59Def 58Spe 73SpD 70SpA 90409TỔNG
HP59
Atk59
Def58
SpA90
SpD70
Spe73
Ability
BlazeMagicianẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Braixen không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Fennekin, rồi nâng lên cấp 16 để có Braixen.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001350 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Braixen với Pokémon khác

Chiêu

100
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. PsychicPsychicLv. 4990
  3. NormalTera BlastTM80
  4. ElectricShock WaveTutor60
  5. GroundMud ShotTM55
  6. SteelIron TailTutor100
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalScratch40
  3. 1NormalTail Whip—
  4. 11NormalHowl—
  5. 14FireFlame Charge50
  6. 18PsychicPsybeam65
  7. 22FireFire Spin35
  8. 28PsychicLight Screen—
  9. 28NormalLucky Chant—
  10. 36PsychicPsyshock80
  11. 41FireFlamethrower90
  12. 45FireWill-O-Wisp—
  13. 49PsychicPsychic90
  14. 52FireSunny Day—
  15. 56PsychicMagic Room—
  16. 59FireFire Blast110

Được nhắc tới ở

1