Số 652

Chesnaught

GrassFighting 87.8%12.2%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer90 kgcân nặng
HP 88Atk 107Def 122Spe 64SpD 75SpA 74530TỔNG
HP88
Atk107
Def122
SpA74
SpD75
Spe64
Sát thương nó nhận
4×Flying
2×FireIcePoisonPsychicFairy
½×WaterElectricGrassGroundRockDark
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Chesnaught không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Chespin, rồi nâng lên cấp 16 để có Quilladin, rồi nâng lên cấp 36 để có Chesnaught.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
102val17
Nhu cầu Trung bình, 6/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very Low Demand

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001190 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Chesnaught với Pokémon khác

Chiêu

133
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 107 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. GrassWood HammerSTABLv. 66120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. DarkCrunchTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1NormalBelly Drum—
  2. 1NormalFeint30
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1FightingHammer Arm100
  5. 1GrassNeedle Arm60
  6. 1RockRollout30
  7. 1GrassSpiky Shield—
  8. 1NormalTackle40
  9. 1GrassVine Whip45
  10. 11DarkBite60
  11. 15GrassLeech Seed—
  12. 19BugPin Missile25
  13. 29NormalTake Down90
  14. 35GrassSeed Bomb80
  15. 41GroundMud Shot55
  16. 48FightingBulk Up—
  17. 54NormalBody Slam85
  18. 60NormalPain Split—
  19. 66GrassWood Hammer120
  20. 78NormalGiga Impact150

Được nhắc tới ở

1