Số 996

Frigibax

DragonIce 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer17 kgcân nặng
HP 65Atk 75Def 45Spe 55SpD 45SpA 35320TỔNG
HP65
Atk75
Def45
SpA35
SpD45
Spe55
Sát thương nó nhận
2×FightingRockDragonSteelFairy
½×WaterElectricGrass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Frigibax98 / 98 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Frigibax không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Frigibax với Pokémon khác

Chiêu

35
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. IceIcicle CrashSTABLv. 4885
  3. NormalBody SlamTM85
  4. WaterAqua TailEgg Moves90
  5. DarkCrunchLv. 4480
  1. 1DragonDragon Tail60
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalTackle40
  4. 6IceIcy Wind55
  5. 12DragonDragon Breath60
  6. 18NormalFocus Energy—
  7. 24DarkBite60
  8. 29IceIce Fang65
  9. 32DragonDragon Claw80
  10. 36NormalTake Down90
  11. 40IceIce Beam90
  12. 44DarkCrunch80
  13. 48IceIcicle Crash85