Số 995

Iron Thorns

RockElectric Vô giới
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer303 kgcân nặng
HP 100Atk 134Def 110Spe 72SpD 84SpA 70570TỔNG
HP100
Atk134
Def110
SpA70
SpD84
Spe72
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Ground
2×WaterGrassFighting
½×NormalFireElectricPoison
¼×Flying
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Iron Thorns: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Iron Thorns trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
24val4
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

None in Game, priced at 150 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
A
8
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001340 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Iron Thorns với Pokémon khác

Chiêu

76
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 134 của nó
  1. ElectricSupercell SlamSTABTM100
  2. RockStone EdgeSTABLv. 84100
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. GroundEarthquakeLv. 70100
  5. DarkCrunchTM80
  6. DragonDragon ClawTM80
  1. 1ElectricElectric Terrain—
  2. 1FireFire Fang65
  3. 1IceIce Fang65
  4. 1SteelIron Defense—
  5. 1RockRock Throw50
  6. 1ElectricThunder Fang65
  7. 7NormalScreech—
  8. 21RockRock Tomb60
  9. 28DarkBite60
  10. 35ElectricCharge—
  11. 42RockRock Slide75
  12. 49RockSandstorm—
  13. 56ElectricWild Charge90
  14. 63BugPin Missile25
  15. 70GroundEarthquake100
  16. 77RockStealth Rock—
  17. 84RockStone Edge100
  18. 91NormalGiga Impact150