Số 994

Iron Moth

FirePoison Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer36 kgcân nặng
HP 80Atk 70Def 60Spe 110SpD 110SpA 140570TỔNG
HP80
Atk70
Def60
SpA140
SpD110
Spe110
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Ground
2×WaterPsychicRock
½×FireIceFightingPoisonSteel
¼×GrassBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Iron Moth: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
54val9
Nhu cầu Cực cao, 10/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

None in Game, priced at 325 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S-
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002020 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Iron Moth với Pokémon khác

Chiêu

52
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 140 của nó
  1. FireOverheatSTABLv. 91130
  2. PoisonSludge WaveSTABLv. 4995
  3. BugBug BuzzLv. 8490
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. ElectricDischargeLv. 4280
  1. 1PoisonAcid Spray40
  2. 1ElectricElectric Terrain—
  3. 1FireEmber40
  4. 1FlyingGust40
  5. 1NormalWhirlwind—
  6. 7BugStruggle Bug50
  7. 14FireFire Spin35
  8. 21NormalTake Down90
  9. 28BugLunge80
  10. 35NormalScreech—
  11. 42ElectricDischarge80
  12. 49PoisonSludge Wave95
  13. 56FireFiery Dance80
  14. 63SteelMetal Sound—
  15. 70NormalMorning Sun—
  16. 77FlyingHurricane110
  17. 84BugBug Buzz90
  18. 91FireOverheat130