Số 993

Iron Jugulis

DarkFlying Vô giới
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer111 kgcân nặng
HP 94Atk 80Def 86Spe 108SpD 80SpA 122570TỔNG
HP94
Atk80
Def86
SpA122
SpD80
Spe108
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRockFairy
½×GrassGhostDark
0×GroundPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Iron Jugulis: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
24val4
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be less then 5 in Game. Priced at 150 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
A+
9
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001980 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10034631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Iron Jugulis với Pokémon khác

Chiêu

56
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 122 của nó
  1. DarkDark PulseSTABLv. 7080
  2. FlyingHurricaneSTABTM110
  3. FireFire BlastTM110
  4. NormalHyper VoiceLv. 4290
  5. GroundEarth PowerTM90
  6. WaterHydro PumpTM110
  1. 1FlyingAir Cutter60
  2. 1ElectricElectric Terrain—
  3. 1NormalFocus Energy—
  4. 1NormalTri Attack80
  5. 1NormalWork Up—
  6. 7NormalRoar—
  7. 14DarkAssurance60
  8. 21DragonDragon Breath60
  9. 28DarkSnarl55
  10. 35DarkCrunch80
  11. 42NormalHyper Voice90
  12. 56FlyingAir Slash75
  13. 63DarkKnock Off65
  14. 70DarkDark Pulse80
  15. 77DragonOutrage120
  16. 84DragonDragon Pulse85
  17. 91NormalHyper Beam150