Số 998

Baxcalibur

DragonIce 50%50%
2,1 mcao, đứng cạnh một trainer210 kgcân nặng
HP 115Atk 145Def 92Spe 87SpD 86SpA 75600TỔNG
HP115
Atk145
Def92
SpA75
SpD86
Spe87
Sát thương nó nhận
2×FightingRockDragonSteelFairy
½×WaterElectricGrass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Baxcalibur không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Frigibax ở Freezing Fissure, rồi nâng lên cấp 35 để có Arctibax, rồi nâng lên cấp 54 để có Baxcalibur.

  • Nơi tìm thấy Frigibax
  • Freezing Fissure Hang động
    • Cave floorLv. 36-40
      Rất hiếm4.76%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001610 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Baxcalibur với Pokémon khác

Chiêu

56
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 145 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. IceIcicle CrashSTABLv. 6285
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. WaterAqua TailEgg Moves90
  6. DarkCrunchLv. 5580
  1. 1DragonBreaking Swipe60
  2. 1DragonDragon Tail60
  3. 1IceIce Shard40
  4. 1NormalLeer—
  5. 1IceSnowscape—
  6. 1NormalTackle40
  7. 6IceIcy Wind55
  8. 12DragonDragon Breath60
  9. 18NormalFocus Energy—
  10. 24DarkBite60
  11. 29IceIce Fang65
  12. 35DragonDragon Claw80
  13. 42NormalTake Down90
  14. 48IceIce Beam90
  15. 55DarkCrunch80
  16. 62IceIcicle Crash85