Số 661

Fletchling

NormalFlying 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer1,7 kgcân nặng
HP 45Atk 50Def 43Spe 62SpD 38SpA 40278TỔNG
HP45
Atk50
Def43
SpA40
SpD38
Spe62
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
  • Route 2 Route
  • Route 1 Route
    • Tall grassLv. 2-4
      Ít gặp11.5%
      +1 Spe
    • Tall grassLv. 2-4
      Ít gặp12.13%
      +1 Spe
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Fletchling18 / 18 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Fletchling không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001160 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Fletchling với Pokémon khác

Chiêu

73
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 50 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  3. FireFlare BlitzTM120
  4. BugU-turnTM70
  5. SteelSteel WingLv. 4070
  6. DarkThiefTM60
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1FlyingPeck35
  3. 1NormalTackle40
  4. 5NormalQuick Attack40
  5. 10FireEmber40
  6. 15NormalFlailThay đổi
  7. 20FlyingAcrobatics55
  8. 25PsychicAgility—
  9. 25NormalRazor Wind80
  10. 29NormalNatural GiftThay đổi
  11. 30FlyingAerial Ace60
  12. 34FireFlame Charge50
  13. 35FlyingTailwind—
  14. 40SteelSteel Wing70
  15. 41NormalMe First—
  16. 45FlyingRoost—
  17. 50FlyingFly90