Số 660

Diggersby

NormalGround 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer42,4 kgcân nặng
HP 85Atk 56Def 77Spe 78SpD 77SpA 50423TỔNG
HP85
Atk56
Def77
SpA50
SpD77
Spe78
Ability
PickupCheek Pouchqua Ability CapsuleHuge Powerẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceFighting
½×PoisonRock
0×ElectricGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Diggersby không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Bunnelby ở Route 1, rồi nâng lên cấp 20 để có Diggersby.

  • Nơi tìm thấy Bunnelby
  • Route 1 Route
    • Tall grassLv. 2-4
      Phổ biến25%
      +1 Spe
    • Tall grassLv. 2-4
      Phổ biến26.37%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001440 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Diggersby với Pokémon khác

Chiêu

105
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 56 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 48100
  2. NormalMega KickSTABTM120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. ElectricWild ChargeTM90
  6. WaterSurfTM90
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1NormalLaser Focus—
  3. 1NormalLeer—
  4. 1GroundMud-Slap20
  5. 1GroundRototiller—
  6. 1NormalTackle40
  7. 9NormalQuick Attack40
  8. 12GroundMud Shot55
  9. 13NormalDouble Slap15
  10. 15NormalFlailThay đổi
  11. 18FightingDouble Kick30
  12. 23GroundBulldoze60
  13. 27NormalOdor Sleuth—
  14. 28GroundDig80
  15. 33FlyingBounce85
  16. 38NormalTake Down90
  17. 43NormalSwords Dance—
  18. 48GroundEarthquake100
  19. 53NormalSuper FangThay đổi
  20. 54NormalFacade70
  21. 58FightingHammer Arm100