Số 662

Fletchinder

FireFlying 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer16 kgcân nặng
HP 62Atk 73Def 55Spe 84SpD 52SpA 56382TỔNG
HP62
Atk73
Def55
SpA56
SpD52
Spe84
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×WaterElectric
½×FireFightingSteelFairy
¼×GrassBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Fletchinder không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Fletchling trên Route 2 hoặc Route 1, rồi nâng lên cấp 17 để có Fletchinder.

  • Nơi tìm thấy Fletchling
  • Route 2 Route
  • Route 1 Route
    • Tall grassLv. 2-4
      Ít gặp11.5%
      +1 Spe
    • Tall grassLv. 2-4
      Ít gặp12.13%
      +1 Spe
2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001550 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Fletchinder với Pokémon khác

Chiêu

79
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 73 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABTM120
  2. FireFlare BlitzSTABTM120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. BugU-turnTM70
  5. SteelSteel WingLv. 5070
  6. DarkThiefTM60
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalFeint30
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1FlyingPeck35
  5. 1NormalQuick Attack40
  6. 1NormalTackle40
  7. 15NormalFlailThay đổi
  8. 22FlyingAcrobatics55
  9. 27NormalRazor Wind80
  10. 29PsychicAgility—
  11. 31NormalNatural GiftThay đổi
  12. 36FlyingAerial Ace60
  13. 38FireFlame Charge50
  14. 43FlyingTailwind—
  15. 46NormalMe First—
  16. 50SteelSteel Wing70
  17. 57FlyingRoost—
  18. 64FlyingFly90