Số 663

Talonflame

FireFlying 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer24,5 kgcân nặng
HP 78Atk 81Def 71Spe 126SpD 69SpA 74499TỔNG
HP78
Atk81
Def71
SpA74
SpD69
Spe126
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×WaterElectric
½×FireFightingSteelFairy
¼×GrassBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Talonflame không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Fletchling trên Route 2 hoặc Route 1, rồi nâng lên cấp 17 để có Fletchinder, rồi nâng lên cấp 35 để có Talonflame.

  • Nơi tìm thấy Fletchling
  • Route 2 Route
  • Route 1 Route
    • Tall grassLv. 2-4
      Ít gặp11.5%
      +1 Spe
    • Tall grassLv. 2-4
      Ít gặp12.13%
      +1 Spe
2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002310 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10028831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10038631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Talonflame với Pokémon khác

Chiêu

85
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 81 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABLv. 83120
  2. FireFlare BlitzSTABLv. 1120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. BugU-turnTM70
  5. FightingUpper HandTM65
  6. SteelSteel WingLv. 5670
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalFeint30
  3. 1FireFlame Charge50
  4. 1FireFlare Blitz120
  5. 1NormalGrowl—
  6. 1FlyingPeck35
  7. 1NormalQuick Attack40
  8. 1NormalTackle40
  9. 15NormalFlailThay đổi
  10. 22FlyingAcrobatics55
  11. 27NormalRazor Wind80
  12. 29PsychicAgility—
  13. 31NormalNatural GiftThay đổi
  14. 38FlyingAerial Ace60
  15. 47FlyingTailwind—
  16. 49NormalMe First—
  17. 56SteelSteel Wing70
  18. 65FlyingRoost—
  19. 74FlyingFly90
  20. 83FlyingBrave Bird120