Số 148

Dragonair

Dragon 50%50%
4 mcao, đứng cạnh một trainer16,5 kgcân nặng
HP 61Atk 84Def 65Spe 70SpD 70SpA 70420TỔNG
HP61
Atk84
Def65
SpA70
SpD70
Spe70
Sát thương nó nhận
2×IceDragonFairy
½×FireWaterElectricGrass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Dragonair không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Dratini ở Grove of Dreams, rồi nâng lên cấp 30 để có Dragonair.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dragonair với Pokémon khác

Chiêu

103
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 84 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 67120
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. WaterAqua TailLv. 3390
  4. SteelIron HeadTM80
  5. FireFire BlastTM110
  6. IceIce BeamTM90
  1. 1NormalLeer—
  2. 1ElectricThunder Wave—
  3. 1DragonTwister40
  4. 1NormalWrap15
  5. 15DragonDragon Rage40 HP
  6. 15DragonDragon Tail60
  7. 20PsychicAgility—
  8. 25NormalSlam80
  9. 33WaterAqua Tail90
  10. 39DragonDragon Rush100
  11. 46NormalSafeguard—
  12. 53WaterRain Dance—
  13. 60DragonDragon Dance—
  14. 67DragonOutrage120
  15. 74NormalHyper Beam150