Số 149

Dragonite

DragonFlying 50%50%
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer210 kgcân nặng
HP 91Atk 134Def 95Spe 80SpD 100SpA 100600TỔNG
HP91
Atk134
Def95
SpA100
SpD100
Spe80
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×RockDragonFairy
½×FireWaterFightingBug
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Dragonite

Dragonite, ngoại hình thông thường.

Cách có được

1

Dragonite không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Dratini ở Grove of Dreams, rồi nâng lên cấp 30 để có Dragonair, rồi nâng lên cấp 55 để có Dragonite.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
210val35
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Low Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dragonite với Pokémon khác

Chiêu

153
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 134 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 41120
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. FlyingWing AttackSTABLv. 160
  6. WaterAqua TailLv. 3390
  1. 1NormalExtreme Speed80
  2. 1FireFire Punch75
  3. 1FlyingHurricane110
  4. 1NormalLeer—
  5. 1FlyingRoost—
  6. 1ElectricThunder Punch75
  7. 1ElectricThunder Wave—
  8. 1DragonTwister40
  9. 1FlyingWing Attack60
  10. 1NormalWrap15
  11. 15DragonDragon Rage40 HP
  12. 15DragonDragon Tail60
  13. 20PsychicAgility—
  14. 25NormalSlam80
  15. 33WaterAqua Tail90
  16. 39DragonDragon Rush100
  17. 41DragonOutrage120
  18. 46NormalSafeguard—
  19. 53WaterRain Dance—
  20. 62DragonDragon Dance—
  21. 80NormalHyper Beam150