Số 534

Conkeldurr

Fighting 75.2%24.8%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer87 kgcân nặng
HP 105Atk 140Def 95Spe 45SpD 65SpA 55505TỔNG
HP105
Atk140
Def95
SpA55
SpD65
Spe45
Ability
GutsSheer Forcequa Ability CapsuleIron Fistẩn
Sát thương nó nhận
2×FlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Conkeldurr không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Gurdurr trên Tinbell Tower hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 22, rồi trade biến nó thành Conkeldurr.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Conkeldurr với Pokémon khác

Chiêu

105
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 140 của nó
  1. FightingSuperpowerSTABLv. 54120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. RockStone EdgeLv. 48100
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1NormalBideThay đổi
  2. 1NormalLeer—
  3. 1FightingLow KickThay đổi
  4. 1NormalPound40
  5. 1RockRock Throw50
  6. 12NormalFocus Energy—
  7. 16FightingBulk Up—
  8. 20RockRock Slide75
  9. 20FightingWake-Up Slap70
  10. 24NormalChip Away70
  11. 24NormalSlam80
  12. 30NormalScary Face—
  13. 36FightingDynamic Punch100
  14. 42FightingHammer Arm100
  15. 48RockStone Edge100
  16. 54FightingSuperpower120
  17. 60FightingFocus Punch150