Số 535

Tympole

Water 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer4,5 kgcân nặng
HP 50Atk 50Def 40Spe 64SpD 40SpA 50294TỔNG
HP50
Atk50
Def40
SpA50
SpD40
Spe64
Ability
Swift SwimHydrationqua Ability CapsuleWater Absorbẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 7 Route
    • Good Rod
      Phổ biến50%
      +1 Spe
    • SurfingLv. 26-29
      Phổ biến31.8%
      +1 Spe
    • Old Rod
      Phổ biến30.8%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Tympole65 / 65 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Tympole không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001190 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tympole với Pokémon khác

Chiêu

66
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. PoisonSludge WaveTM95
  3. NormalHyper VoiceLv. 3690
  4. GroundEarth PowerTM90
  5. IceIcy WindTM55
  6. BugInfestationTM20
  1. 1WaterBubble40
  2. 1NormalEchoed Voice40
  3. 1NormalGrowl—
  4. 4PoisonAcid40
  5. 8NormalSupersonic—
  6. 12GroundMud Shot55
  7. 16NormalRound60
  8. 20WaterBubble Beam65
  9. 24NormalFlailThay đổi
  10. 28NormalUproar90
  11. 32WaterAqua Ring—
  12. 36NormalHyper Voice90
  13. 40WaterMuddy Water90
  14. 44WaterRain Dance—
  15. 48WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

1