Số 532

Timburr

Fighting 75.2%24.8%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer12,5 kgcân nặng
HP 75Atk 80Def 55Spe 35SpD 35SpA 25305TỔNG
HP75
Atk80
Def55
SpA25
SpD35
Spe35
Ability
GutsSheer Forcequa Ability CapsuleIron Fistẩn
Sát thương nó nhận
2×FlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 18057%mỗi lần ném1.8lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Timburr89 / 89 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Timburr không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Timburr với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. FightingSuperpowerSTABLv. 44120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. RockStone EdgeLv. 40100
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. FireFire PunchTM75
  6. IceIce PunchTM75
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalPound40
  3. 4FightingLow KickThay đổi
  4. 8NormalBideThay đổi
  5. 8RockRock Throw50
  6. 12NormalFocus Energy—
  7. 16FightingBulk Up—
  8. 20RockRock Slide75
  9. 20FightingWake-Up Slap70
  10. 24NormalChip Away70
  11. 24NormalSlam80
  12. 28NormalScary Face—
  13. 32FightingDynamic Punch100
  14. 36FightingHammer Arm100
  15. 40RockStone Edge100
  16. 44FightingSuperpower120
  17. 48FightingFocus Punch150