Số 533

Gurdurr

Fighting 75.2%24.8%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer40 kgcân nặng
HP 85Atk 105Def 85Spe 40SpD 50SpA 40405TỔNG
HP85
Atk105
Def85
SpA40
SpD50
Spe40
Ability
GutsSheer Forcequa Ability CapsuleIron Fistẩn
Sát thương nó nhận
2×FlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 9034%mỗi lần ném3.0lần ném trung bình6lần ném để có 90% cơ hội
HP của Gurdurr95 / 95 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Gurdurr không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

14
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gurdurr với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 105 của nó
  1. FightingSuperpowerSTABLv. 54120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. GroundHigh HorsepowerTM95
  4. RockStone EdgeLv. 48100
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1NormalBideThay đổi
  2. 1NormalLeer—
  3. 1FightingLow KickThay đổi
  4. 1NormalPound40
  5. 1RockRock Throw50
  6. 12NormalFocus Energy—
  7. 16FightingBulk Up—
  8. 20RockRock Slide75
  9. 20FightingWake-Up Slap70
  10. 24NormalChip Away70
  11. 24NormalSlam80
  12. 30NormalScary Face—
  13. 36FightingDynamic Punch100
  14. 42FightingHammer Arm100
  15. 48RockStone Edge100
  16. 54FightingSuperpower120
  17. 60FightingFocus Punch150