Số 565

Carracosta

WaterRock 87.8%12.2%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer81 kgcân nặng
HP 74Atk 108Def 133Spe 32SpD 65SpA 83495TỔNG
HP74
Atk108
Def133
SpA83
SpD65
Spe32
Ability
Solid RockSturdyqua Ability CapsuleSwift Swimẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
2×ElectricFightingGround
½×NormalIcePoisonFlying
¼×Fire
Solid Rockkhiến nó thành3×Grass1.5×ElectricFightingGround
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Carracosta không xuất hiện ngoài tự nhiên. Revived from a fossil: lấy Tirtouga, rồi nâng lên cấp 37 để có Carracosta.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100620 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Carracosta với Pokémon khác

Chiêu

91
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 108 của nó
  1. WaterLiquidationSTABTM85
  2. RockStone EdgeSTABTM100
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. NormalBody SlamTM85
  6. DarkCrunchLv. 2780
  1. 1WaterAqua Jet40
  2. 1NormalBideThay đổi
  3. 1NormalProtect—
  4. 1RockRollout30
  5. 1WaterWater Gun40
  6. 1WaterWithdraw—
  7. 9RockSmack Down50
  8. 12RockAncient Power60
  9. 15DarkBite60
  10. 18RockWide Guard—
  11. 21WaterBrine65
  12. 24RockRock Slide75
  13. 27DarkCrunch80
  14. 30GhostCurse—
  15. 33SteelIron Defense—
  16. 36WaterAqua Tail90
  17. 41WaterRain Dance—
  18. 46WaterHydro Pump110
  19. 51NormalShell Smash—

Được nhắc tới ở

2