Số 566

Archen

RockFlying 87.8%12.2%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer9,5 kgcân nặng
HP 55Atk 112Def 45Spe 70SpD 45SpA 74401TỔNG
HP55
Atk112
Def45
SpA74
SpD45
Spe70
Ability
Defeatist
Sát thương nó nhận
2×WaterElectricIceRockSteel
½×NormalFirePoisonFlyingBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Revived from a fossil.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Archen với Pokémon khác

Chiêu

90
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 112 của nó
  1. RockHead SmashSTABEgg Moves150
  2. NormalThrashLv. 42120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FlyingPluckSTABLv. 1560
  5. WaterAqua TailTutor90
  6. DarkCrunchLv. 3080
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalQuick Attack40
  3. 3RockRock Throw50
  4. 6FlyingWing Attack60
  5. 8NormalDouble Team—
  6. 9DragonDragon Breath60
  7. 12RockAncient Power60
  8. 15FlyingPluck60
  9. 18FightingQuick Guard—
  10. 21BugU-turn70
  11. 24RockRock Slide75
  12. 27NormalScary Face—
  13. 28FlyingAcrobatics55
  14. 30DarkCrunch80
  15. 33PsychicAgility—
  16. 36FlyingTailwind—
  17. 39DragonDragon Claw80
  18. 42NormalThrash120
  19. 45NormalEndeavorThay đổi

Được nhắc tới ở

2