Số 564

Tirtouga

WaterRock 87.8%12.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer16,5 kgcân nặng
HP 54Atk 78Def 103Spe 22SpD 45SpA 53355TỔNG
HP54
Atk78
Def103
SpA53
SpD45
Spe22
Ability
Solid RockSturdyqua Ability CapsuleSwift Swimẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
2×ElectricFightingGround
½×NormalIcePoisonFlying
¼×Fire
Solid Rockkhiến nó thành3×Grass1.5×ElectricFightingGround
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Revived from a fossil.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100440 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1008031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tirtouga với Pokémon khác

Chiêu

84
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 78 của nó
  1. WaterLiquidationSTABTM85
  2. RockStone EdgeSTABTM100
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. NormalBody SlamTM85
  5. DarkCrunchLv. 2780
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalBideThay đổi
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 1WaterWithdraw—
  4. 3NormalProtect—
  5. 5RockRollout30
  6. 6WaterAqua Jet40
  7. 9RockSmack Down50
  8. 12RockAncient Power60
  9. 15DarkBite60
  10. 18RockWide Guard—
  11. 21WaterBrine65
  12. 24RockRock Slide75
  13. 27DarkCrunch80
  14. 30GhostCurse—
  15. 33SteelIron Defense—
  16. 36WaterAqua Tail90
  17. 39WaterRain Dance—
  18. 42WaterHydro Pump110
  19. 45NormalShell Smash—

Được nhắc tới ở

2