Số 838

Carkol

RockFire 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer78 kgcân nặng
HP 80Atk 60Def 90Spe 50SpD 70SpA 60410TỔNG
HP80
Atk60
Def90
SpA60
SpD70
Spe50
Ability
Steam EngineFlame Bodyqua Ability CapsuleFlash Fireẩn
Sát thương nó nhận
4×WaterGround
2×FightingRock
½×NormalIcePoisonFlyingBugFairy
¼×Fire
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Carkol không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Rolycoly ở Mt. Igneus, rồi nâng lên cấp 18 để có Carkol.

  • Nơi tìm thấy Rolycoly
    • Cave floorLv. 9-11
      Ít gặp14.5%
      +1 Def
    • Cave floorLv. 9-11
      Ít gặp19.5%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Carkol với Pokémon khác

Chiêu

57
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FireFlare BlitzSTABTM120
  2. RockStone EdgeSTABLv. 55100
  3. FightingBody PressTM80
  4. GroundHigh HorsepowerTM95
  5. NormalBody SlamTM85
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1NormalRapid Spin50
  2. 1RockSmack Down50
  3. 1NormalSmokescreen—
  4. 1NormalTackle40
  5. 15RockRock Polish—
  6. 20RockAncient Power60
  7. 27FireIncinerate60
  8. 35RockStealth Rock—
  9. 41FireHeat CrashThay đổi
  10. 48RockRock Blast25
  11. 55FireBurn Up130
  12. 55RockStone Edge100