Số 839

Coalossal

RockFire 50%50%
2,8 mcao, đứng cạnh một trainer310,5 kgcân nặng
HP 110Atk 80Def 120Spe 30SpD 90SpA 80510TỔNG
HP110
Atk80
Def120
SpA80
SpD90
Spe30
Ability
Steam EngineFlame Bodyqua Ability CapsuleFlash Fireẩn
Sát thương nó nhận
4×WaterGround
2×FightingRock
½×NormalIcePoisonFlyingBugFairy
¼×Fire
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Coalossal không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Rolycoly ở Mt. Igneus, rồi nâng lên cấp 18 để có Carkol, rồi nâng lên cấp 34 để có Coalossal.

  • Nơi tìm thấy Rolycoly
    • Cave floorLv. 9-11
      Ít gặp14.5%
      +1 Def
    • Cave floorLv. 9-11
      Ít gặp19.5%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Coalossal với Pokémon khác

Chiêu

66
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FireFlare BlitzSTABTM120
  2. RockStone EdgeSTABLv. 63100
  3. FightingBody PressTM80
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. NormalMega KickTM120
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1FireFlame Charge50
  2. 1NormalRapid Spin50
  3. 1RockSmack Down50
  4. 1NormalSmokescreen—
  5. 1NormalTackle40
  6. 15RockRock Polish—
  7. 20RockAncient Power60
  8. 27FireIncinerate60
  9. 37RockStealth Rock—
  10. 45FireHeat CrashThay đổi
  11. 54RockRock Blast25
  12. 63FireBurn Up130
  13. 63RockStone Edge100