Số 837

Rolycoly

Rock 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer12 kgcân nặng
HP 30Atk 40Def 50Spe 30SpD 50SpA 40240TỔNG
HP30
Atk40
Def50
SpA40
SpD50
Spe30
Ability
Steam EngineHeatproofqua Ability CapsuleFlash Fireẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Heatproofkhiến nó thành¼×Fire
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
    • Cave floorLv. 9-11
      Ít gặp14.5%
      +1 Def
    • Cave floorLv. 9-11
      Ít gặp19.5%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Rolycoly25 / 25 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Rolycoly không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rolycoly với Pokémon khác

Chiêu

43
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. RockPower GemSTABTM80
  2. NormalBody SlamTM85
  3. SteelIron HeadTM80
  4. FireTemper FlareTM75
  5. GroundBulldozeTM60
  1. 1NormalSmokescreen—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5NormalRapid Spin50
  4. 10RockSmack Down50
  5. 15RockRock Polish—
  6. 20RockAncient Power60
  7. 25FireIncinerate60
  8. 30RockStealth Rock—
  9. 35FireHeat CrashThay đổi
  10. 40RockRock Blast25