Số 323Dạng Mega của Camerupt

Camerupt (Mega)

FireGround 50%50%
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer320,5 kgcân nặng
HP 70Atk 120Def 100Spe 20SpD 105SpA 145560TỔNG
HP70
Atk120
Def100
SpA145
SpD105
Spe20
Sát thương nó nhận
4×Water
2×Ground
½×FirePoisonBugSteelFairy
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Camerupt

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Camerupt (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Camerupt (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 145 của nó
  1. FireEruptionSTABLv. 1150
  2. GroundEarth PowerSTABLv. 2690
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. SteelFlash CannonTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkLash OutTM75
  1. 1FireEmber40
  2. 1FireEruption150
  3. 1GroundFissureKO
  4. 1NormalFocus Energy—
  5. 1NormalGrowl—
  6. 1RockRock Slide75
  7. 1NormalTackle40
  8. 12GroundBulldoze60
  9. 12GroundMagnitudeThay đổi
  10. 15FireFlame Burst70
  11. 15FireIncinerate60
  12. 19PsychicAmnesia—
  13. 22FireLava Plume80
  14. 26GroundEarth Power90
  15. 29GhostCurse—
  16. 31NormalTake Down90
  17. 39NormalYawn—
  18. 46GroundEarthquake100