Số 324

Torkoal

Fire 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer80,4 kgcân nặng
HP 70Atk 85Def 140Spe 20SpD 70SpA 85470TỔNG
HP70
Atk85
Def140
SpA85
SpD70
Spe20
Ability
White SmokeDroughtqua Ability CapsuleShell Armorẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

4
3 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 9034%mỗi lần ném3.0lần ném trung bình6lần ném để có 90% cơ hội
HP của Torkoal73 / 73 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Torkoal không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

7
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Torkoal với Pokémon khác

Chiêu

103
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FireEruptionSTABLv. 64150
  2. FightingBody PressTM80
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. PoisonSludge BombTM90
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1FireEmber40
  2. 1PoisonSmog30
  3. 4WaterWithdraw—
  4. 8NormalRapid Spin50
  5. 12NormalSmokescreen—
  6. 13FireFire Spin35
  7. 16PoisonClear Smog50
  8. 20FireFlame Wheel60
  9. 24NormalProtect—
  10. 28FireLava Plume80
  11. 32NormalBody Slam85
  12. 36SteelIron Defense—
  13. 40FireFlamethrower90
  14. 42NormalFlailThay đổi
  15. 44GhostCurse—
  16. 48FireHeat Wave95
  17. 52PsychicAmnesia—
  18. 56FireInferno100
  19. 60NormalShell Smash—
  20. 64FireEruption150