Số 323

Camerupt

FireGround 50%50%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer220 kgcân nặng
HP 70Atk 100Def 70Spe 40SpD 75SpA 105460TỔNG
HP70
Atk100
Def70
SpA105
SpD75
Spe40
Ability
Magma ArmorSolid Rockqua Ability CapsuleAnger Pointẩn
Sát thương nó nhận
4×Water
2×Ground
½×FirePoisonBugSteelFairy
0×Electric
Solid Rockkhiến nó thành3×Water1.5×Ground
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Camerupt

Tìm ở đâu

3
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 15050%mỗi lần ném2.0lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Camerupt83 / 83 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Camerupt không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Camerupt với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 105 của nó
  1. FireEruptionSTABLv. 1150
  2. GroundEarthquakeSTABLv. 46100
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. SteelFlash CannonTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkLash OutTM75
  1. 1FireEmber40
  2. 1FireEruption150
  3. 1GroundFissureKO
  4. 1NormalFocus Energy—
  5. 1NormalGrowl—
  6. 1RockRock Slide75
  7. 1NormalTackle40
  8. 12GroundBulldoze60
  9. 12GroundMagnitudeThay đổi
  10. 15FireFlame Burst70
  11. 15FireIncinerate60
  12. 19PsychicAmnesia—
  13. 22FireLava Plume80
  14. 26GroundEarth Power90
  15. 29GhostCurse—
  16. 31NormalTake Down90
  17. 39NormalYawn—
  18. 46GroundEarthquake100