Số 322

Numel

FireGround 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer24 kgcân nặng
HP 60Atk 60Def 40Spe 35SpD 45SpA 65305TỔNG
HP60
Atk60
Def40
SpA65
SpD45
Spe35
Ability
ObliviousSimplequa Ability CapsuleOwn Tempoẩn
Sát thương nó nhận
4×Water
2×Ground
½×FirePoisonBugSteelFairy
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

3
    • Cave floorLv. 29-37
      Phổ biến26.6%
      +1 SpA
    • Cave floorLv. 25-27
      Phổ biến25.6%
      +1 SpA
    • Cave floorLv. 9-11
      Ít gặp17.1%
      +1 SpA
    • Cave floorLv. 9-11
      Ít gặp22.99%
      +1 SpA
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Numel78 / 78 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Numel không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Numel với Pokémon khác

Chiêu

104
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 65 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  3. NormalDouble-EdgeLv. 47120
  4. SteelFlash CannonTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkLash OutTM75
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5FireEmber40
  4. 8NormalFocus Energy—
  5. 12GroundBulldoze60
  6. 12GroundMagnitudeThay đổi
  7. 15FireFlame Burst70
  8. 15FireIncinerate60
  9. 19PsychicAmnesia—
  10. 22FireLava Plume80
  11. 26GroundEarth Power90
  12. 29GhostCurse—
  13. 31NormalTake Down90
  14. 36NormalYawn—
  15. 40GroundEarthquake100
  16. 43FireFlamethrower90
  17. 47NormalDouble-Edge120