Số 321

Wailord

Water 50%50%
14,5 mcao, đứng cạnh một trainer398 kgcân nặng
HP 170Atk 90Def 45Spe 60SpD 45SpA 90500TỔNG
HP170
Atk90
Def45
SpA90
SpD45
Spe60
Ability
Water VeilObliviousqua Ability CapsulePressureẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Wailord không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Wailmer trên Route 17 hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 25, rồi nâng lên cấp 40 để có Wailord.

  • Nơi tìm thấy Wailmer
  • Route 17 Route
    • Good Rod
      Ít gặp19.68%
      +1 HP
    • SurfingLv. 31-39
      Ít gặp19.23%
      +1 HP
  • Chương 25: Safari Game Hành trình của tôi
    • Good Rod
      Ít gặp
      +1 HP
    • SurfingLv. 31-39
      Ít gặp
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wailord với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterWater SpoutSTABLv. 54150
  2. NormalThrashEgg Moves120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. IceIce BeamTM90
  5. SteelIron HeadTM80
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1NormalNoble Roar—
  4. 1RockRollout30
  5. 1WaterSoak—
  6. 1NormalSplash—
  7. 1WaterWater Gun40
  8. 15IceMist—
  9. 18WaterWater Pulse60
  10. 21SteelHeavy SlamThay đổi
  11. 24WaterBrine65
  12. 27WaterWhirlpool35
  13. 30WaterDive80
  14. 33FlyingBounce85
  15. 36NormalBody Slam85
  16. 39PsychicRest—
  17. 44PsychicAmnesia—
  18. 49WaterHydro Pump110
  19. 54WaterWater Spout150