Số 181Dạng Mega của Ampharos

Ampharos (Mega)

ElectricDragon 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer61,5 kgcân nặng
HP 90Atk 95Def 105Spe 45SpD 110SpA 165610TỔNG
HP90
Atk95
Def105
SpA165
SpD110
Spe45
Sát thương nó nhận
2×IceGroundDragonFairy
½×FireWaterGrassFlyingSteel
¼×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Ampharos

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Ampharos (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ampharos (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 165 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABTM90
  2. DragonDragon PulseSTABLv. 185
  3. FightingFocus BlastTM120
  4. FairyDazzling GleamLv. 5180
  5. RockPower GemLv. 3580
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1DragonDragon Pulse85
  2. 1FireFire Punch75
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1ElectricIon Deluge—
  5. 1ElectricMagnetic Flux—
  6. 1NormalTackle40
  7. 1ElectricThunder Punch75
  8. 1ElectricThunder Shock40
  9. 1ElectricThunder Wave—
  10. 1ElectricZap Cannon120
  11. 11GrassCotton Spore—
  12. 16ElectricCharge—
  13. 20NormalTake Down90
  14. 25ElectricElectro BallThay đổi
  15. 29GhostConfuse Ray—
  16. 35RockPower Gem80
  17. 40ElectricDischarge80
  18. 46GrassCotton Guard—
  19. 51FairyDazzling Gleam80
  20. 51BugSignal Beam75
  21. 57PsychicLight Screen—
  22. 62ElectricThunder110