Số 180

Flaaffy

Electric 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer13,3 kgcân nặng
HP 70Atk 55Def 55Spe 45SpD 60SpA 80365TỔNG
HP70
Atk55
Def55
SpA80
SpD60
Spe45
Ability
StaticPlusẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Flaaffy không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Mareep trên Route 4 hoặc Route 3, rồi nâng lên cấp 15 để có Flaaffy.

  • Nơi tìm thấy Mareep
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Ít gặp20%
      +1 SpA
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Ít gặp17.54%
      +1 SpA
2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Flaaffy với Pokémon khác

Chiêu

102
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 80 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABTM90
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FairyDazzling GleamLv. 4780
  4. RockPower GemLv. 3480
  5. BugSignal BeamLv. 4775
  6. FightingBrick BreakTM75
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 6ElectricThunder Shock40
  4. 9ElectricThunder Wave—
  5. 11GrassCotton Spore—
  6. 16ElectricCharge—
  7. 20NormalTake Down90
  8. 25ElectricElectro BallThay đổi
  9. 29GhostConfuse Ray—
  10. 34RockPower Gem80
  11. 38ElectricDischarge80
  12. 43GrassCotton Guard—
  13. 47FairyDazzling Gleam80
  14. 47BugSignal Beam75
  15. 52PsychicLight Screen—
  16. 56ElectricThunder110