Số 181

Ampharos

Electric 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer61,5 kgcân nặng
HP 90Atk 75Def 85Spe 55SpD 90SpA 115510TỔNG
HP90
Atk75
Def85
SpA115
SpD90
Spe55
Ability
StaticPlusẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Ampharos

Cách có được

2

Ampharos không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Mareep trên Route 4 hoặc Route 3, rồi nâng lên cấp 15 để có Flaaffy, rồi nâng lên cấp 30 để có Ampharos.

  • Nơi tìm thấy Mareep
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Ít gặp20%
      +1 SpA
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Ít gặp17.54%
      +1 SpA
2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ampharos với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 115 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABTM90
  2. DragonDragon PulseLv. 185
  3. FightingFocus BlastTM120
  4. FairyDazzling GleamLv. 5180
  5. RockPower GemLv. 3580
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1DragonDragon Pulse85
  2. 1FireFire Punch75
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1ElectricIon Deluge—
  5. 1ElectricMagnetic Flux—
  6. 1NormalTackle40
  7. 1ElectricThunder Punch75
  8. 1ElectricThunder Shock40
  9. 1ElectricThunder Wave—
  10. 1ElectricZap Cannon120
  11. 11GrassCotton Spore—
  12. 16ElectricCharge—
  13. 20NormalTake Down90
  14. 25ElectricElectro BallThay đổi
  15. 29GhostConfuse Ray—
  16. 35RockPower Gem80
  17. 40ElectricDischarge80
  18. 46GrassCotton Guard—
  19. 51FairyDazzling Gleam80
  20. 51BugSignal Beam75
  21. 57PsychicLight Screen—
  22. 62ElectricThunder110