Số 179

Mareep

Electric 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer7,8 kgcân nặng
HP 55Atk 40Def 40Spe 35SpD 45SpA 65280TỔNG
HP55
Atk40
Def40
SpA65
SpD45
Spe35
Ability
StaticPlusẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Ít gặp20%
      +1 SpA
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Ít gặp17.54%
      +1 SpA
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 23569%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Mareep25 / 25 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Mareep không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mareep với Pokémon khác

Chiêu

86
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 65 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABTM90
  2. FairyDazzling GleamLv. 3980
  3. RockPower GemLv. 2980
  4. NormalTera BlastTM80
  5. BugSignal BeamLv. 3975
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4ElectricThunder Wave—
  4. 8ElectricThunder Shock40
  5. 11GrassCotton Spore—
  6. 15ElectricCharge—
  7. 18NormalTake Down90
  8. 22ElectricElectro BallThay đổi
  9. 25GhostConfuse Ray—
  10. 29RockPower Gem80
  11. 32ElectricDischarge80
  12. 36GrassCotton Guard—
  13. 39FairyDazzling Gleam80
  14. 39BugSignal Beam75
  15. 43PsychicLight Screen—
  16. 46ElectricThunder110