Số 460Dạng Mega của Abomasnow

Abomasnow (Mega)

GrassIce 50%50%
2,7 mcao, đứng cạnh một trainer185 kgcân nặng
HP 90Atk 132Def 105Spe 30SpD 105SpA 132594TỔNG
HP90
Atk132
Def105
SpA132
SpD105
Spe30
Sát thương nó nhận
4×Fire
2×FightingPoisonFlyingBugRockSteel
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Abomasnow

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Abomasnow (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Abomasnow (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassWood HammerSTABLv. 43120
  2. IceIce BeamSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. DragonOutrageTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. FightingFocus BlastTM120
  1. 1IceAurora Veil—
  2. 1IceIce Punch75
  3. 1GrassLeafage40
  4. 1NormalLeer—
  5. 1IceMist—
  6. 1IcePowder Snow40
  7. 13GrassGrass Whistle—
  8. 15IceIce Shard40
  9. 20GrassRazor Leaf55
  10. 25IceIcy Wind55
  11. 30NormalSwagger—
  12. 35GrassIngrain—
  13. 43GrassWood Hammer120
  14. 49IceBlizzard110
  15. 56IceSheer ColdKO