Số 459

Snover

GrassIce 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer50,5 kgcân nặng
HP 60Atk 62Def 50Spe 40SpD 60SpA 62334TỔNG
HP60
Atk62
Def50
SpA62
SpD60
Spe40
Sát thương nó nhận
4×Fire
2×FightingPoisonFlyingBugRockSteel
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Snover89 / 89 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Snover không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Snover với Pokémon khác

Chiêu

90
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassWood HammerSTABLv. 41120
  2. IceIce BeamSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. GhostShadow BallTM80
  5. SteelIron TailTM100
  6. WaterWater PulseTM60
  1. 1NormalLeer—
  2. 1IcePowder Snow40
  3. 5GrassLeafage40
  4. 10IceMist—
  5. 13GrassGrass Whistle—
  6. 15IceIce Shard40
  7. 20GrassRazor Leaf55
  8. 25IceIcy Wind55
  9. 30NormalSwagger—
  10. 35GrassIngrain—
  11. 41GrassWood Hammer120
  12. 45IceBlizzard110
  13. 50IceSheer ColdKO

Được nhắc tới ở

2