Số 460

Abomasnow

GrassIce 50%50%
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer135,5 kgcân nặng
HP 90Atk 92Def 75Spe 60SpD 85SpA 92494TỔNG
HP90
Atk92
Def75
SpA92
SpD85
Spe60
Sát thương nó nhận
4×Fire
2×FightingPoisonFlyingBugRockSteel
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Abomasnow

Cách có được

2

Abomasnow không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Snover trên Route 15 hoặc North Pole, rồi nâng lên cấp 40 để có Abomasnow.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Abomasnow với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassWood HammerSTABLv. 43120
  2. IceIce BeamSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. DragonOutrageTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. FightingFocus BlastTM120
  1. 1IceAurora Veil—
  2. 1IceIce Punch75
  3. 1GrassLeafage40
  4. 1NormalLeer—
  5. 1IceMist—
  6. 1IcePowder Snow40
  7. 13GrassGrass Whistle—
  8. 15IceIce Shard40
  9. 20GrassRazor Leaf55
  10. 25IceIcy Wind55
  11. 30NormalSwagger—
  12. 35GrassIngrain—
  13. 43GrassWood Hammer120
  14. 49IceBlizzard110
  15. 56IceSheer ColdKO

Được nhắc tới ở

1